Tâm HSK

举例

jǔlì
cử lệ
đưa ra ví dụ

举例 (jǔlì, Hán Việt: cử lệ) nghĩa là đưa ra ví dụ. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

举 cử · 20 từ

例 lệ · 13 từ