Tâm HSK

例如

lìrú
lệ như
ví dụ; chẳng hạn; như là

例如 (lìrú, Hán Việt: lệ như) nghĩa là ví dụ; chẳng hạn; như là. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

例 lệ · 13 từ

如 như · 29 từ