Tâm HSK

惯例

guànlì
quán lệ
quy ước; thông lệ

惯例 (guànlì, Hán Việt: quán lệ) nghĩa là quy ước; thông lệ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

惯 quán · 5 từ

例 lệ · 13 từ