Tâm HSK

惯性

guànxìng
quán tính
(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách…

惯性 (guànxìng, Hán Việt: quán tính) nghĩa là (vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

惯 quán · 5 từ

性 tính · 37 từ