Tâm HSK

名次

míngcì
danh thứ
vị trí trong bảng xếp hạng; tên; hạng

名次 (míngcì, Hán Việt: danh thứ) nghĩa là vị trí trong bảng xếp hạng; tên; hạng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

名 danh · 40 từ

次 thứ · 22 từ