Tâm HSK

有名

yǒumíng
hữu danh
nổi tiếng; được biết đến

有名 (yǒumíng, Hán Việt: hữu danh) nghĩa là nổi tiếng; được biết đến. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

有 hữu · 71 từ

名 danh · 40 từ