路口 (lùkǒu, Hán Việt: lộ khẩu) nghĩa là ngã tư, giao lộ. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 13 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 路口
到路口往右走。
dào lù kǒu wǎng yòu zǒu。
Đến ngã tư thì rẽ phải.
一直往前走,到路口往右走就是。
yì zhí wǎng qián zǒu, dào lù kǒu wǎng yòu zǒu jiù shì。
Cứ đi thẳng, đến ngã tư rẽ phải là tới.
出了宾馆往左走,到第二个路口再往右走,一直走就到了。
chū le bīn guǎn wǎng zuǒ zǒu, dào dì èr gè lù kǒu zài wǎng yòu zǒu, yì zhí zǒu jiù dào le。
Ra khỏi khách sạn rẽ trái, đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải, cứ đi thẳng là tới.
她问路口的一个孩子:“请问,这个宾馆怎么走?”
tā wèn lù kǒu de yí gè hái zi:“ qǐng wèn, zhè ge bīn guǎn zěn me zǒu?”
Cô hỏi một đứa trẻ ở ngã tư: “Cho hỏi, đến khách sạn này đi thế nào?”
孩子看了看那张纸,笑着说:“往右走,到路口再往右走。”
hái zi kàn le kàn nà zhāng zhǐ, xiào zhe shuō:“ wǎng yòu zǒu, dào lù kǒu zài wǎng yòu zǒu。”
Đứa trẻ nhìn tờ giấy, cười và nói: “Chị rẽ phải, đến ngã tư lại rẽ phải.”
Cụm từ thường gặp có 路口
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
路 lộ · 40 từ
路上lùshangtrên đường走路zǒulùđi bộ马路mǎlùđường phố路边lùbiānlề đường道路dàolùđường公路gōnglùđường cao tốc路过lùguòđi qua hoặc xuyên qua一路yīlùcả chặng đường