Tâm HSK

公路

gōnglù
công lộ
đường cao tốc; đường bộ

公路 (gōnglù, Hán Việt: công lộ) nghĩa là đường cao tốc; đường bộ. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 公路

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ

路 lộ · 40 từ