Tâm HSK

旅行

lǚxíng
lữ hành
du lịch; hành trình; chuyến đi

旅行 (lǚxíng, Hán Việt: lữ hành) nghĩa là du lịch; hành trình; chuyến đi. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 旅行

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

旅 lữ · 8 từ

行 hành · 58 từ