Tâm HSK

旅游

lǚyóu
lữ du
du lịch

旅游 (lǚyóu, Hán Việt: lữ du) nghĩa là du lịch. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 1 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 旅游

我要去北京旅游。
wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi muốn đi Bắc Kinh du lịch.
你觉得什么时候去北京旅游最好?
nǐ jué de shén me shí hòu qù běi jīng lǚ yóu zuì hǎo?
Bạn thấy lúc nào đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất?
我想学习汉语,也想去中国旅游。
wǒ xiǎng xué xí hàn yǔ, yě xiǎng qù zhōng guó lǚ yóu。
Tôi muốn học tiếng Trung, cũng muốn đi du lịch Trung Quốc.
我觉得北京最好。明年我要去北京旅游。
wǒ jué de běi jīng zuì hǎo。 míng nián wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi thấy Bắc Kinh đẹp nhất. Sang năm tôi sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
我想和朋友们坐火车去旅游,票已经买好了。
wǒ xiǎng hé péng yǒu men zuò huǒ chē qù lǚ yóu, piào yǐ jīng mǎi hǎo le。
Em muốn cùng các bạn đi tàu đi du lịch, vé mua xong rồi ạ.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

旅 lữ · 8 từ

游 du · 17 từ