导游 (dǎoyóu, Hán Việt: đạo du) nghĩa là hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
导 đạo · 17 từ
导致dǎozhìdẫn đến领导lǐngdǎodẫn dắt导演dǎoyǎnđạo diễn指导zhǐdǎohướng dẫn引导yǐndǎohướng dẫn导师dǎoshīgia sư主导zhǔdǎodẫn dắt辅导fǔdǎohướng dẫn