Tâm HSK

主导

zhǔdǎo
chủ đạo
dẫn dắt; vượt trội; thịnh hành

主导 (zhǔdǎo, Hán Việt: chủ đạo) nghĩa là dẫn dắt; vượt trội; thịnh hành. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

主 chủ · 45 từ

导 đạo · 17 từ