Tâm HSK

主意

zhǔyi
chủ ý
kế hoạch; ý tưởng; quyết định

主意 (zhǔyi, Hán Việt: chủ ý) nghĩa là kế hoạch; ý tưởng; quyết định. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 主意

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

主 chủ · 45 từ

意 ý · 62 từ