主意 (zhǔyi, Hán Việt: chủ ý) nghĩa là kế hoạch; ý tưởng; quyết định. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 主意
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
主 chủ · 45 từ
主要zhǔyàochính主题zhǔtíchủ đề主任zhǔrèngiám đốc主席zhǔxíchủ tịch主人zhǔrénchủ主动zhǔdòngchủ động主持zhǔchíphụ trách车主chēzhǔchủ sở hữu xe