Tâm HSK

出主意

chūzhǔyi
xuất chủ ý
đưa ra ý tưởng; đề xuất; cho lời khuyên

出主意 (chūzhǔyi, Hán Việt: xuất chủ ý) nghĩa là đưa ra ý tưởng; đề xuất; cho lời khuyên. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

主 chủ · 45 từ

意 ý · 62 từ