没意思 (méi yìsi, Hán Việt: một ý tứ) nghĩa là chán, vô vị. Đây là từ vựng HSK 2.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
没 một · 19 từ
没有méiyǒukhông có没关系méiguānxikhông sao đâu没法儿méifǎrkhông thể làm gì được淹没yānmòbị nhấn chìm没什么méishénmekhông sao从没cóngméichưa bao giờ没用méiyòngvô dụng没错méicuòđúng rồi
意 ý · 62 từ
意思yìsiý nghĩa不好意思bù hǎoyìsingại quá有意思yǒu yìsithú vị, hay注意zhùyìchú ý đến愿意yuànyìmuốn同意tóngyìđồng ý满意mǎnyìhài lòng意见yìjiàný kiến