没什么
méishénme
một thập ma
không sao; không có gì; đừng bận tâm; nghĩ không có gì; rất hân hạnh; không có chi;…
没什么 (méishénme, Hán Việt: một thập ma) nghĩa là không sao; không có gì; đừng bận tâm; nghĩ không có gì; rất hân hạnh; không có chi;…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
没 một · 19 từ
没有méiyǒukhông có没意思méi yìsichán, vô vị没关系méiguānxikhông sao đâu没法儿méifǎrkhông thể làm gì được淹没yānmòbị nhấn chìm从没cóngméichưa bao giờ没用méiyòngvô dụng没错méicuòđúng rồi