Tâm HSK

什么

shénme
thập ma
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì

什么 (shénme, Hán Việt: thập ma) nghĩa là gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 3 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 什么

你觉得什么时候去北京旅游最好?
nǐ jué de shén me shí hòu qù běi jīng lǚ yóu zuì hǎo?
Bạn thấy lúc nào đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất?
你喜欢什么运动?
nǐ xǐ huan shén me yùn dòng?
Bạn thích môn thể thao nào?
大卫,你为什么来中国?
dà wèi, nǐ wèi shén me lái zhōng guó?
David, sao bạn lại đến Trung Quốc?
休息。你想做什么?
xiū xi。 nǐ xiǎng zuò shén me?
Được nghỉ. Bạn muốn làm gì?
你好,你想买什么?
nǐ hǎo, nǐ xiǎng mǎi shén me?
Chào chị, chị muốn mua gì ạ?

Cụm từ thường gặp có 什么

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

么 ma · 14 từ