HSK1 · Bài 3 · Tên, quốc tịch, nghề nghiệp
你叫什么名字?
Cô tên gì?. Bài 3 giáo trình chuẩn HSK1 có 11 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề tên, quốc tịch, nghề nghiệp.
Từ mới (11 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 叫 | jiào | khiếu | tên là, gọi |
| 什么 | shénme | thập ma | gì, cái gì |
| 名字 | míngzi | danh tự | tên |
| 我 | wǒ | ngã | tôi, ta, mình |
| 是 | shì | thị | là |
| 老师 | lǎoshī | lão sư | thầy / cô giáo |
| 吗 | ma | ma | (trợ từ hỏi cuối câu) |
| 学生 | xuésheng | học sinh | học sinh |
| 人 | rén | nhân | người |
| 中国 | Zhōngguó | trung quốc | Trung Quốc |
| 美国 | Měiguó | mỹ quốc | nước Mỹ |
Ngữ pháp
Đại từ nghi vấn 什么
S + V + 什么 (+ N)?
什么 đứng đúng vào chỗ của thứ cần hỏi, trật tự câu giữ nguyên như câu trần thuật.
你叫什么名字?
nǐ jiào shén me míng zì?
Bạn tên là gì?
他叫什么?
tā jiào shén me?
Anh ấy tên là gì?
Câu chữ 是
A + 是 + B · A + 不是 + B
是 nối hai danh từ: A là B. Phủ định thêm 不 trước 是.
我是学生。
wǒ shì xué shēng。
Tôi là học sinh.
我不是老师。
wǒ bú shì lǎo shī。
Tôi không phải giáo viên.
Câu hỏi với 吗
Câu trần thuật + 吗?
Thêm 吗 vào cuối câu trần thuật để hỏi có hay không.
你是中国人吗?
nǐ shì zhōng guó rén ma?
Bạn là người Trung Quốc à?
你是老师吗?
nǐ shì lǎo shī ma?
Bạn là giáo viên phải không?