Tâm HSK

名字

míngzi
danh tự
tên (của người hoặc vật)

名字 (míngzi, Hán Việt: danh tự) nghĩa là tên (của người hoặc vật). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 3 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 名字

她手里拿着一张纸,上面写着宾馆的名字。
tā shǒu lǐ ná zhe yì zhāng zhǐ, shàng miàn xiě zhe bīn guǎn de míng zì。
Cô cầm trong tay một tờ giấy, trên đó có viết tên khách sạn.
你叫什么名字?
nǐ jiào shén me míng zì?
Bạn tên là gì?
你好!你叫什么名字?
nǐ hǎo! nǐ jiào shén me míng zì?
Chào bạn! Bạn tên là gì?
你好!我叫玛丽。你叫什么名字?
nǐ hǎo! wǒ jiào mǎ lì。 nǐ jiào shén me míng zì?
Chào bạn! Mình tên là Mary. Bạn tên là gì?
你的名字怎么读?
nǐ de míng zì zěn me dú?
Tên bạn đọc thế nào?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

名 danh · 40 từ

字 tự · 21 từ