Tâm HSK

汉字

Hànzì
Hán tự
chữ Hán

汉字 (Hànzì, Hán Việt: Hán tự) nghĩa là chữ Hán. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 6 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 汉字

大卫,你看一下,这个汉字怎么读?
dà wèi, nǐ kàn yí xià, zhè ge hàn zì zěn me dú?
David, em xem thử, chữ Hán này đọc thế nào?
谢谢老师。以后我想每天学十个汉字。
xiè xiè lǎo shī。 yǐ hòu wǒ xiǎng měi tiān xué shí gè hàn zì。
Em cảm ơn cô. Sau này em muốn mỗi ngày học mười chữ Hán.
汉字怎么写?
hàn zì zěn me xiě?
Chữ Hán viết thế nào?
李月,你会写汉字吗?
lǐ yuè, nǐ huì xiě hàn zì ma?
Lý Nguyệt, bạn biết viết chữ Hán không?
会,我会写很多汉字。你呢?
huì, wǒ huì xiě hěn duō hàn zì。 nǐ ne?
Biết chứ, mình biết viết nhiều chữ Hán lắm. Còn bạn?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

汉 hán · 3 từ

字 tự · 21 từ