Tâm HSK

汉语

hànyǔ
hán ngữ
Ngôn ngữ tiếng Trung
你好nǐ hǎo

汉语 (hànyǔ, Hán Việt: hán ngữ) nghĩa là Ngôn ngữ tiếng Trung. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 4 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 汉语

他学汉语一年多了。
tā xué hàn yǔ yì nián duō le。
Anh ấy học tiếng Trung hơn một năm rồi.
我想学习汉语,也想去中国旅游。
wǒ xiǎng xué xí hàn yǔ, yě xiǎng qù zhōng guó lǚ yóu。
Tôi muốn học tiếng Trung, cũng muốn đi du lịch Trung Quốc.
大卫,你学汉语多长时间了?
dà wèi, nǐ xué hàn yǔ duō cháng shí jiān le?
David, em học tiếng Trung bao lâu rồi?
你的汉语非常好!
nǐ de hàn yǔ fēi cháng hǎo!
Tiếng Trung của em rất tốt!
我的汉语还可以。
wǒ de hàn yǔ hái kě yǐ。
Tiếng Trung của tôi cũng tạm được.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

汉 hán · 3 từ

语 ngữ · 24 từ