Tâm HSK

语音

yǔyīn
ngữ âm
âm thanh lời nói; phát âm; cách phát âm thông thường (thay vì cách phát âm văn học) của…

语音 (yǔyīn, Hán Việt: ngữ âm) nghĩa là âm thanh lời nói; phát âm; cách phát âm thông thường (thay vì cách phát âm văn học) của…. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

语 ngữ · 24 từ

音 âm · 15 từ