音量 (yīnliàng, Hán Việt: âm lượng) nghĩa là độ lớn; âm lượng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
音 âm · 15 từ
音乐yīnyuèâm nhạc声音shēngyīngiọng录音lùyīnghi âm语音yǔyīnâm thanh lời nói读音dúyīncách phát âm音节yīnjiéâm tiết音乐会yīnyuèhuìbuổi hòa nhạc噪音zàoyīntiếng ầm ĩ