碰见 (pèngjiàn, Hán Việt: bính kiến) nghĩa là tình cờ gặp; gặp (bất ngờ); chạm mặt. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
碰 bính · 6 từ
碰撞pèngzhuàngva chạm碰到pèngdàotình cờ gặp碰上pèngshàngtình cờ gặp碰巧pèngqiǎotình cờ碰钉子pèngdīngzigặp phải từ chối