碰巧 (pèngqiǎo, Hán Việt: bính xảo) nghĩa là tình cờ; ngẫu nhiên; tình cờ làm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
碰 bính · 6 từ
碰见pèngjiàntình cờ gặp碰撞pèngzhuàngva chạm碰到pèngdàotình cờ gặp碰上pèngshàngtình cờ gặp碰钉子pèngdīngzigặp phải từ chối