国有 (guóyǒu, Hán Việt: quốc hữu) nghĩa là quốc hữu; công cộng; sở hữu chính phủ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
国 quốc · 37 từ
外国wàiguónước ngoài出国chūguóra nước ngoài中国zhōngguóTrung Quốc国家guójiāquốc gia国际guójìquốc tế国籍guójíquốc tịch国画guóhuàtranh vẽ truyền thống Trung Quốc国庆guóqìngQuốc khánh