Tâm HSK

功率

gōnglǜ
công suất
tốc độ công việc; công suất (đầu ra)

功率 (gōnglǜ, Hán Việt: công suất) nghĩa là tốc độ công việc; công suất (đầu ra). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

功 công · 17 từ

率 suất · 15 từ