Tâm HSK

功劳

gōngláo
công lao
đóng góp; công trạng; sự công nhận

功劳 (gōngláo, Hán Việt: công lao) nghĩa là đóng góp; công trạng; sự công nhận. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

功 công · 17 từ

劳 lao · 11 từ