功劳 (gōngláo, Hán Việt: công lao) nghĩa là đóng góp; công trạng; sự công nhận. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
功 công · 17 từ
成功chénggōngthành công功夫gōngfukỹ năng功课gōngkèbài tập功能gōngnéngchức năng功效gōngxiàohiệu quả下功夫xiàgōngfuxem 下工夫[xia4 gong1 fu5]用功yònggōngchăm chỉ功率gōnglǜtốc độ công việc