Tâm HSK

功课

gōngkè
công khóa
bài tập; giao bài; nhiệm vụ

功课 (gōngkè, Hán Việt: công khóa) nghĩa là bài tập; giao bài; nhiệm vụ. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

功 công · 17 từ

课 khóa · 12 từ