Tâm HSK

零食

língshí
linh thực
đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ

零食 (língshí, Hán Việt: linh thực) nghĩa là đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

零 linh · 8 từ

食 thực · 17 từ