Tâm HSK

零件

língjiàn
linh kiện
bộ phận; linh kiện

零件 (língjiàn, Hán Việt: linh kiện) nghĩa là bộ phận; linh kiện. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

零 linh · 8 từ

件 kiện · 16 từ