Tâm HSK

孤零零

gūlínglíng
cô linh linh
cô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ; một mình một bóng

孤零零 (gūlínglíng, Hán Việt: cô linh linh) nghĩa là cô đơn; bị cô lập và không có sự giúp đỡ; một mình một bóng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

孤 cô · 6 từ

零 linh · 8 từ