零下 (língxià, Hán Việt: linh hạ) nghĩa là dưới không. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 零下
今天零下五度,你穿得太少了!
jīn tiān líng xià wǔ dù, nǐ chuān dé tài shǎo le!
Hôm nay âm năm độ, bạn mặc ít quá!
今天零下八度,你穿得太少了。
jīn tiān líng xià bā dù, nǐ chuān dé tài shǎo le。
Hôm nay âm tám độ, con mặc ít quá.
妈妈说:“今天零下十度,比昨天冷多了,你要多穿一点儿衣服。”
mā ma shuō:“ jīn tiān líng xià shí dù, bǐ zuó tiān lěng duō le, nǐ yào duō chuān yì diǎn ér yī fu。”
Mẹ nói: “Hôm nay âm mười độ, lạnh hơn hôm qua nhiều, con phải mặc thêm áo vào.”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
零 linh · 8 từ
零食língshíđồ ăn vặt零钱língqiántiền thối零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt零件língjiànbộ phận零售língshòubán lẻ零星língxīngrời rạc孤零零gūlínglíngcô đơn