下午 (xiàwǔ, Hán Việt: hạ ngọ) nghĩa là buổi chiều; p.m.. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 下午
我最喜欢踢足球。下午我们一起去踢足球吧!
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。 xià wǔ wǒ men yì qǐ qù tī zú qiú ba!
Tôi thích đá bóng nhất. Chiều nay mình cùng đi đá bóng nhé!
爸爸,下午我想去踢足球。
bà ba, xià wǔ wǒ xiǎng qù tī zú qiú。
Bố ơi, chiều nay con muốn đi đá bóng.
因为我下午还要出去。
yīn wèi wǒ xià wǔ hái yào chū qù。
Vì chiều con còn phải ra ngoài ạ.
我不知道。她让你下午去学校找她。
wǒ bù zhī dào。 tā ràng nǐ xià wǔ qù xué xiào zhǎo tā。
Mình không biết. Cô bảo chiều nay bạn đến trường tìm cô.
从九点到下午五点。
cóng jiǔ diǎn dào xià wǔ wǔ diǎn。
Từ chín giờ đến năm giờ chiều.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
下 hạ · 68 từ
下班xiàbāntan làm下课xiàkètan học, hết tiết下来xiàlaiđi xuống下去xiàquđi xuống下面xiàmiànbên dưới下雨xiàyǔtrời mưa以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn留下liúxiàđể lại