Tâm HSK
HSK1 · Bài 8 · Ăn uống, mua sắm, tiền

我想喝茶。

Tôi muốn uống trà. Bài 8 giáo trình chuẩn HSK1 có 15 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề ăn uống, mua sắm, tiền.

Từ mới (15 từ)

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
想xiǎngtưởngmuốn
喝hēhátuống
茶chátràtrà
吃chīcậtăn
米饭mǐfànmễ phạncơm
下午xiàwǔhạ ngọbuổi chiều
商店shāngdiànthương điếmcửa hàng
买mǎimãimua
个gècácái (lượng từ)
杯子bēizibôi tửly, cốc, tách
这zhègiáđây, này
多少duōshaođa thiểubao nhiêu
钱qiántiềntiền
块kuàikhốiđồng (đơn vị tiền tệ)
那nànakia, đó

Ngữ pháp

Động từ năng nguyện 想

S + 想 + V

想 diễn tả mong muốn: muốn làm gì. Phủ định: 不想.

我想喝茶。
wǒ xiǎng hē chá。
Tôi muốn uống trà.
下午你想去商店吗?
xià wǔ nǐ xiǎng qù shāng diàn ma?
Chiều nay bạn có muốn đi cửa hàng không?

Đại từ nghi vấn 多少

多少 (+ lượng từ) + N

多少 hỏi số lượng, thường dùng khi đoán số lớn hơn 10; có thể không cần lượng từ.

这个杯子多少钱?
zhè ge bēi zi duō shǎo qián?
Cái cốc này bao nhiêu tiền?
你们学校有多少学生?
nǐ men xué xiào yǒu duō shǎo xué shēng?
Trường các bạn có bao nhiêu học sinh?

Lượng từ 个 và 口

Số từ / 这 / 那 + lượng từ + danh từ

Giữa số từ (hoặc 这, 那) và danh từ phải có lượng từ. 个 dùng rất rộng; 口 dùng để đếm người trong gia đình.

我想买一个杯子。
wǒ xiǎng mǎi yí gè bēi zi。
Tôi muốn mua một cái cốc.
他家有四口人。
tā jiā yǒu sì kǒu rén。
Nhà anh ấy có bốn người.

Cách nói số tiền

số + 块 (+ 钱)

Khi nói chuyện, đơn vị tiền tệ thường dùng 块: 二十块 là 20 tệ.

这个杯子二十八块。
zhè ge bēi zi èr shí bā kuài。
Cái cốc này 28 tệ.
那个三十块钱。
nà ge sān shí kuài qián。
Cái kia 30 tệ.