HSK1 · Bài 7 · Ngày tháng, đi học
今天几号?
Hôm nay là ngày mấy?. Bài 7 giáo trình chuẩn HSK1 có 12 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề ngày tháng, đi học.
Từ mới (12 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 请 | qǐng | thỉnh | (lịch sự) mời, xin |
| 问 | wèn | vấn | hỏi |
| 今天 | jīntiān | kim thiên | hôm nay |
| 号 | hào | hiệu | ngày (trong tháng) |
| 月 | yuè | nguyệt | tháng |
| 星期 | xīngqī | tinh kỳ | thứ, tuần |
| 昨天 | zuótiān | tạc thiên | hôm qua |
| 明天 | míngtiān | minh thiên | ngày mai |
| 去 | qù | khứ | đi, đi đến |
| 学校 | xuéxiào | học hiệu | trường học |
| 看 | kàn | khán | nhìn, xem |
| 书 | shū | thư | sách |
Ngữ pháp
Cách nói ngày tháng (1)
… 月 … 号 / 日,星期 …
Thứ tự từ lớn đến nhỏ: tháng → ngày → thứ. Thứ Hai đến thứ Bảy là 星期一 … 星期六; Chủ nhật là 星期日 / 星期天. Khi nói thường dùng 号, khi viết dùng 日.
今天九月一号,星期三。
jīn tiān jiǔ yuè yī hào, xīng qī sān。
Hôm nay là mùng 1 tháng 9, thứ Tư.
明天几号?
míng tiān jǐ hào?
Ngày mai là ngày mấy?
Câu có vị ngữ là danh từ
S + danh từ chỉ ngày, tuổi, giá…
Danh từ chỉ ngày tháng, tuổi, giá tiền có thể làm vị ngữ trực tiếp, không cần 是. Khi phủ định phải dùng 不是.
昨天星期五。
zuó tiān xīng qī wǔ。
Hôm qua là thứ Sáu.
明天不是星期天。
míng tiān bú shì xīng qī tiān。
Ngày mai không phải Chủ nhật.
Câu liên động: 去 + nơi chốn + làm gì
S + 去 + nơi chốn + V + O
Hành động “đi đến đâu” đứng trước, mục đích đứng sau.
我去学校看书。
wǒ qù xué xiào kàn shū。
Tôi đến trường đọc sách.
明天你去学校吗?
míng tiān nǐ qù xué xiào ma?
Ngày mai bạn có đến trường không?