昨天 (zuótiān, Hán Việt: tạc thiên) nghĩa là hôm qua. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 昨天
大卫,昨天的题你都做完了吗?
dà wèi, zuó tiān de tí nǐ dōu zuò wán le ma?
David, bài tập hôm qua em làm xong hết chưa?
这是我昨天买的手机。
zhè shì wǒ zuó tiān mǎi de shǒu jī。
Đây là chiếc điện thoại tôi mua hôm qua.
今天比昨天冷多了。
jīn tiān bǐ zuó tiān lěng duō le。
Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
外面下雪了,比昨天冷多了。
wài miàn xià xuě le, bǐ zuó tiān lěng duō le。
Bên ngoài tuyết rơi rồi, lạnh hơn hôm qua nhiều.
我弟弟昨天穿得很少,今天生病了。
wǒ dì di zuó tiān chuān dé hěn shǎo, jīn tiān shēng bìng le。
Em trai tôi hôm qua mặc ít, hôm nay ốm rồi.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.