春天 (chūntiān, Hán Việt: xuân thiên) nghĩa là mùa xuân. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
春天 (chūntiān, Hán Việt: xuân thiên) nghĩa là mùa xuân. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.