春节 (chūnjié, Hán Việt: xuân tiết) nghĩa là Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
春节 (chūnjié, Hán Việt: xuân tiết) nghĩa là Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.