节约 (jiéyuē, Hán Việt: tiết ước) nghĩa là tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
节 tiết · 32 từ
节目jiémùchương trình节日jiérìngày lễ季节jìjiéthời gian过节guòjiéăn mừng lễ hội节假日jiéjiàrìngày nghỉ công cộng细节xìjiéchi tiết环节huánjiéđốt节省jiéshěngtiết kiệm