Tâm HSK

节约

jiéyuē
tiết ước
tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm

节约 (jiéyuē, Hán Việt: tiết ước) nghĩa là tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

节 tiết · 32 từ

约 ước · 17 từ