过节 (guòjié, Hán Việt: quá tiết) nghĩa là ăn mừng lễ hội; sau lễ hội (tức là khi lễ hội kết thúc). Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
过 quá · 50 từ
过去guòquđi qua đó过来guòlailại đây, đi qua đây过年guòniánăn Tết经过jīngguòđi qua难过nánguòcảm thấy buồn不过bùguòchỉ通过tōngguòđi qua过程guòchéngquá trình sự kiện