Tâm HSK

环节

huánjié
hoàn tiết
(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể…

环节 (huánjié, Hán Việt: hoàn tiết) nghĩa là (động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể…. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

环 hoàn · 8 từ

节 tiết · 32 từ