环节
huánjié
hoàn tiết
(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể…
环节 (huánjié, Hán Việt: hoàn tiết) nghĩa là (động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể…. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
环 hoàn · 8 từ
环境huánjìngmôi trường环保huánbǎobảo vệ môi trường循环xúnhuántuần hoàn耳环ěrhuánbông tai环球huánqiúvòng quanh thế giới环绕huánràobao quanh光环guānghuánvòng ánh sáng