Tâm HSK

节省

jiéshěng
tiết tỉnh
tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm

节省 (jiéshěng, Hán Việt: tiết tỉnh) nghĩa là tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

节 tiết · 32 từ

省 tỉnh · 6 từ