Tâm HSK

反省

fǎnxǐng
phản tỉnh
tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân

反省 (fǎnxǐng, Hán Việt: phản tỉnh) nghĩa là tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

反 phản · 29 từ

省 tỉnh · 6 từ