Tâm HSK

省事

shěngshì
tỉnh sự
đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối

省事 (shěngshì, Hán Việt: tỉnh sự) nghĩa là đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • shěng shì đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
  • xǐng shì hiểu chuyện; sâu sắc; (cổ) xử lý công việc hành chính

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

省 tỉnh · 6 từ

事 sự · 57 từ