Tâm HSK

省钱

shěngqián
tỉnh tiễn
tiết kiệm tiền

省钱 (shěngqián, Hán Việt: tỉnh tiễn) nghĩa là tiết kiệm tiền. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

省 tỉnh · 6 từ

钱 tiễn · 16 từ