省会 (shěnghuì, Hán Việt: tỉnh hội) nghĩa là thủ phủ tỉnh. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
省 tỉnh · 6 từ
节省jiéshěngtiết kiệm反省fǎnxǐngtự phản tỉnh省钱shěngqiántiết kiệm tiền省略shěnglüèbỏ qua省事shěngshìđơn giản hóa vấn đề