高科技 (gāokējì, Hán Việt: cao khoa kĩ) nghĩa là công nghệ cao; kỹ thuật cao. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
高 cao · 50 từ
高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông高兴gāoxìngvui提高tígāonâng cao身高shēngāochiều cao高铁gāotiěđường sắt cao tốc高速gāosùtốc độ cao高于gāoyúlớn hơn高温gāowēnnhiệt độ cao
科 khoa · 19 từ
科学kēxuékhoa học科技kējìkhoa học và công nghệ本科běnkēkhóa học đại học科研kēyánnghiên cứu学科xuékēmôn học外科wàikēphẫu thuật科幻kēhuànkhoa học viễn tưởng儿科érkēkhoa nhi