高新技术 (gāoxīnjìshù, Hán Việt: cao tân kĩ thuật) nghĩa là công nghệ cao; kỹ thuật cao. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
高 cao · 50 từ
高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông高兴gāoxìngvui提高tígāonâng cao身高shēngāochiều cao高铁gāotiěđường sắt cao tốc高速gāosùtốc độ cao高于gāoyúlớn hơn高温gāowēnnhiệt độ cao
新 tân · 29 từ
新年xīnniánnăm mới新闻xīnwéntin tức新鲜xīnxiāntươi重新chóngxīnlại全新quánxīnhoàn toàn mới新娘xīnniángcô dâu创新chuàngxīnđề xuất ý tưởng mới新人xīnrénngười mới
技 kĩ · 12 từ
技术jìshùcông nghệ科技kējìkhoa học và công nghệ技能jìnéngkhả năng kỹ thuật高科技gāokējìcông nghệ cao技巧jìqiǎokỹ năng技艺jìyìkỹ năng竞技jìngjìthi đấu kỹ năng演技yǎnjìdiễn xuất