Tâm HSK

新人

xīnrén
tân nhân
người mới; tài năng mới; người mới cưới, đặc biệt là cô dâu

新人 (xīnrén, Hán Việt: tân nhân) nghĩa là người mới; tài năng mới; người mới cưới, đặc biệt là cô dâu. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

新 tân · 29 từ

人 nhân · 142 từ